Nhóm này có 40 mã hàng, chia thành 2 loại. Loại 8760 có 1 lớp chống nhiễu bằng màng nhôm. Loại 8760B có 2 lớp chống nhiễu, gồm màng nhôm và lưới đồng mạ thiếc bện. Mỗi loại có từ 1 đến 4 đôi dây, cỡ AWG từ 16 đến 24.

Theo hãng, cáp dùng cho âm thanh, điều khiển, đo lường, hệ thống quản lý pin (BMS), an ninh và báo cháy. LTA là nhà phân phối chính thức của Altek Kabel.

Mặt cắt cáp nhiều đôi dây có lớp lá kim loại chống nhiễu (ảnh minh họa, cáp Cat6)
Ảnh minh họa mặt cắt cáp nhiều đôi dây có lớp lá chống nhiễu. Đây là ảnh cáp Cat6, không phải sản phẩm 8760 của LTA. Ảnh: TubeTimeUS / Wikimedia Commons, giấy phép CC BY-SA 4.0.

So sánh thông số theo hãng

Mã đại diện: 4 đôi, 24AWG, mã 8424 8760 và 8424 8760B.

Thông số 8760, 1 lớp chống nhiễu 8760B, 2 lớp chống nhiễu
Số đôi và cỡ dây4 đôi, 24AWG4 đôi, 24AWG
Kích thước lõi1.40 mm1.40 mm
Đường kính ngoàiKhoảng 8.80 mmKhoảng 8.80 mm
Ruột dẫnĐồng mạ thiếc, dạng sợi bệnĐồng mạ thiếc mềm
Cách điệnPE mật độ cao, màu đen hoặc trong suốtPE mật độ cao, màu đen hoặc trong suốt
Lớp chống nhiễuMàng nhôm, dây thoát nhiễu đồng mạ thiếcMàng nhôm và lưới bện đồng mạ thiếc, dây thoát nhiễu đồng mạ thiếc
Vỏ ngoàiPVC, màu xámPVC, màu xám
Điện áp làm việc300/500V300/500V
Điện áp thử1500V1500V
Điện trở ruột dẫn tối đa85.5 Ω/km85.5 Ω/km
Trở kháng64 Ω64 Ω
Nhiệt độ vận hành-10°C đến +75°C-10°C đến +75°C
Tiêu chuẩn đáp ứngCE, RoHSCE, RoHS

Thông số có thể khác nhau giữa các mã trong nhóm.

Mã hàng và giá

Giá từng mã hàng là liên hệ. Gọi 0981.014.340 hoặc nhắn Zalo, báo mã hàng và số mét cần lấy để nhận báo giá.

8760, 1 lớp chống nhiễu (AL foil)

Mã hàngTên sản phẩmĐơn vị tínhGiá
8116 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 1PR 16AWG Altek Kabel 8116 8760Mét (m)Liên hệ
8118 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 1PR 18AWG Altek Kabel 8118 8760Mét (m)Liên hệ
8120 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 1PR 20AWG Altek Kabel 8120 8760Mét (m)Liên hệ
8122 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 1PR 22AWG Altek Kabel 8122 8760Mét (m)Liên hệ
8124 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 1PR 24AWG Altek Kabel 8124 8760Mét (m)Liên hệ
8216 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 2PR 16AWG Altek Kabel 8216 8760Mét (m)Liên hệ
8218 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 2PR 18AWG Altek Kabel 8218 8760Mét (m)Liên hệ
8220 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 2PR 20AWG Altek Kabel 8220 8760Mét (m)Liên hệ
8222 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 2PR 22AWG Altek Kabel 8222 8760Mét (m)Liên hệ
8224 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 2PR 24AWG Altek Kabel 8224 8760Mét (m)Liên hệ
8316 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 3PR 16AWG Altek Kabel 8316 8760Mét (m)Liên hệ
8318 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 3PR 18AWG Altek Kabel 8318 8760Mét (m)Liên hệ
8320 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 3PR 20AWG Altek Kabel 8320 8760Mét (m)Liên hệ
8322 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 3PR 22AWG Altek Kabel 8322 8760Mét (m)Liên hệ
8324 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 3PR 24AWG Altek Kabel 8324 8760Mét (m)Liên hệ
8416 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 4PR 16AWG Altek Kabel 8416 8760Mét (m)Liên hệ
8418 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 4PR 18AWG Altek Kabel 8418 8760Mét (m)Liên hệ
8420 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 4PR 20AWG Altek Kabel 8420 8760Mét (m)Liên hệ
8422 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 4PR 22AWG Altek Kabel 8422 8760Mét (m)Liên hệ
8424 8760Cáp tín hiệu chống nhiễu 1 lớp 4PR 24AWG Altek Kabel 8424 8760Mét (m)Liên hệ

8760B, 2 lớp chống nhiễu (AL foil + lưới)

Mã hàngTên sản phẩmĐơn vị tínhGiá
8116 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 1PR 16AWG Altek Kabel 8116 8760BMét (m)Liên hệ
8118 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 1PR 18AWG Altek Kabel 8118 8760BMét (m)Liên hệ
8120 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 1PR 20AWG Altek Kabel 8120 8760BMét (m)Liên hệ
8122 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 1PR 22AWG Altek Kabel 8122 8760BMét (m)Liên hệ
8124 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 1PR 24AWG Altek Kabel 8124 8760BMét (m)Liên hệ
8216 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 2PR 16AWG Altek Kabel 8216 8760BMét (m)Liên hệ
8218 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 2PR 18AWG Altek Kabel 8218 8760BMét (m)Liên hệ
8220 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 2PR 20AWG Altek Kabel 8220 8760BMét (m)Liên hệ
8222 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 2PR 22AWG Altek Kabel 8222 8760BMét (m)Liên hệ
8224 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 2PR 24AWG Altek Kabel 8224 8760BMét (m)Liên hệ
8316 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 3PR 16AWG Altek Kabel 8316 8760BMét (m)Liên hệ
8318 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 3PR 18AWG Altek Kabel 8318 8760BMét (m)Liên hệ
8320 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 3PR 20AWG Altek Kabel 8320 8760BMét (m)Liên hệ
8322 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 3PR 22AWG Altek Kabel 8322 8760BMét (m)Liên hệ
8324 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 3PR 24AWG Altek Kabel 8324 8760BMét (m)Liên hệ
8416 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 4PR 16AWG Altek Kabel 8416 8760BMét (m)Liên hệ
8418 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 4PR 18AWG Altek Kabel 8418 8760BMét (m)Liên hệ
8420 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 4PR 20AWG Altek Kabel 8420 8760BMét (m)Liên hệ
8422 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 4PR 22AWG Altek Kabel 8422 8760BMét (m)Liên hệ
8424 8760BCáp tín hiệu chống nhiễu 2 lớp 4PR 24AWG Altek Kabel 8424 8760BMét (m)Liên hệ

Câu hỏi thường gặp về cáp tín hiệu chống nhiễu 8760 Altek Kabel

8760 và 8760B khác nhau thế nào?

Loại 8760 có 1 lớp chống nhiễu bằng màng nhôm. Loại 8760B có thêm lớp lưới bện đồng mạ thiếc, tức là 2 lớp chống nhiễu.

Cáp 8760 dùng cho việc gì?

Theo hãng, cáp dùng cho âm thanh, điều khiển, đo lường, BMS, an ninh và báo cháy.

Nhóm này có những cỡ dây nào?

Cỡ AWG 16, 18, 20, 22 và 24, từ 1 đến 4 đôi dây. Giá từng mã hàng là liên hệ. Gọi 0981.014.340 hoặc nhắn Zalo, báo mã hàng và số mét cần lấy để nhận báo giá.

Cần báo giá cáp tín hiệu chống nhiễu 8760?

Gọi 0981.014.340 hoặc nhắn Zalo, báo mã hàng và số mét cần lấy.

Liên hệ báo giá
Quay lại cáp Altek Kabel Xem sản phẩm khác